Thuật Ngữ Google AdWords

Bài viết sau sẽ giúp anh chị hiểu rõ hơn về các thuật ngữ thường dùng trong Google AdWords

CƠ BẢN
  • [accordion]
    • Từ khóa - Keyword
      • Từ khóa là những từ hoặc cụm từ anh chị thêm vào trong chiến dịch của mình với mong muốn sẽ hiển thị quảng cáo khi người dùng tìm kiếm nó
    • Quảng cáo - Ads
      • Quảng cáo hay mẫu quảng cáo là văn bản, hình ảnh hay video mà anh chị thiết kế để hiển thị với người dùng
    • Truy vấn - Search queries
      • Truy vấn là những từ hoặc cụm từ người dùng nhập vào thanh tìm kiếm
    • Cụm từ tìm kiếm - Search terms
      • Cụm từ tìm kiếm là một trong những báo cáo hay nhất của AdWords. Nó cho biết những truy vấn thực sự nào của người dùng đang kích hoạt quảng cáo của anh chị
    • Số nhấp chuột - Clicks
      • Số nhấp chuột cho biết số lần người dùng nhấp vào quảng cáo của anh chị
    • Hiển thị - Impressions
      • Hiển thị cho biết số lần quảng cáo của anh chị hiển thị trên mạng tìm kiếm cũng như mạng hiển thị
    • Tỷ lệ nhấp - CTR - Click through rate
      • CTR = Số nhấp chuột/Hiển thị x 100%
        Ví dụ: Mẫu quảng cáo của anh chị hiển thị 100 lần và có 12 nhấp chuột
        ☞ CTR = 12/100 x 100% = 12%
        CTR cho biết mức độ tương tác của người dùng với quảng cáo của anh chị, CTR càng cao cho thấy mẫu quảng cáo của anh chị càng phù hợp và hấp dẫn với người dùng
    • CPC tối đa - Max CPC
      • CPC tối đa là số tiền nhiều nhất mà anh chị muốn trả cho 1 click. Nếu anh chị không sử dụng điều chỉnh giá thầu (theo địa điểm/thiết bị/lịch quảng cáo) hoặc sử dụng CPC nâng cao thì số tiền anh chị phải trả cho 1 click không bao giờ vượt quá CPC tối đa
    • CPC thực tế - Actual CPC
      • CPC thực tế anh chị phải trả khi khách hàng click vào quảng cáo. Anh chị xem thêm công thức tính tại đây
    • CPC trung bình - Avg. CPC
      • CPC trung bình là số tiền trung bình anh chị phải trả cho 1 click. CPC trung bình = Chi phí/Số nhấp chuột
    • CPM - Cost Per thousand Impressions
      • CPM là giá cho mỗi 1000 lần hiển thị
    • CPA - Cost Per Accquisition
      • CPA mục tiêu là số tiền trung bình anh chị muốn trả cho 1 chuyển đổi
    • Chuyển đổi - Conversion
      • Chuyển đổi là một hành động của khách hàng mà anh chị xem là có giá trị, ví dụ như mua hàng, điền form hoặc click vào icon facebook, ...
    • Chi phí - Cost
      • Chi phí là tổng số tiền quảng cáo mà anh chị đã chi tiêu
    • Điểm chất lượng - Quality Score
      • Điểm chất lượng được đánh giá trên thang điểm từ 1 - 10, cho biết chất lượng quảng cáo của anh chị
        Điểm chất lượng cao sẽ giúp cho anh chị có vị trí quảng cáo cao hơn và chi phí phải trả thấp hơn so với đối thủ
        Điểm chất lượng phụ thuộc vào một số yếu tố chính như Tỷ lệ nhấp, mức độ liên quan của quảng cáo và trải nghiệm trang đích
    • Xếp hạng quảng cáo - Ad Rank
      • Xếp hạng quảng cáo là giá trị để xác định vị trí mà quảng cáo của anh chị có thể đạt được
        Xếp hạng quảng cáo = CPC tối đa x Điểm chất lượng x Tác động dự kiến từ tiện ích mở rộng và định dạng quảng cáo. Anh chị xem thêm công thức tính tại đây
    • Tiện ích mở rộng - Ad Extensions
      • Tiện ích mở rộng là những tiện ích mà anh chị có thể bổ sung vào mẫu quảng cáo nhằm cung cấp thêm thông tin về doanh nghiệp như địa chỉ, số điện thoại, ...
        Tiện ích mở rộng ở Việt Nam hiện có:
        ✔ Tiện ích Liên kết trang web
        ✔ Tiện ích Cuộc gọi
        ✔ Tiện ích Vị trí địa lý
        ✔ Tiện ích Chú thích
        ✔ Tiện ích Tin nhắn
        ✔ Tiện ích Giá
    • Giá thầu ước tính trang đầu - First page bid estimate
      • Giá thầu ước tính trang đầu cho biết số tiền dự kiến anh chị cần đặt để quảng cáo của mình xuất hiện ở trang đầu tiên.
    • Giá thầu ước tính đầu trang - Top of page bid estimate
      • Giá thầu ước tính đầu trang cho biết số tiền dự kiến anh chị cần đặt để quảng cáo của mình xuất hiện ở 4 kết quả đầu tiên
    • Giá thầu vị trí đầu tiên ước tính - First position bid estimate
      • Giá thầu vị trí đầu tiên ước tính chi biết số tiền dự kiến anh chị cần đặt để quảng cáo của mình xuất hiện ở vị trí đầu tiên

[post_ads]
CẤU TRÚC TÀI KHOẢN
  • [accordion]
    • Tài khoản - Account
      • AdWords được tổ chức thành 3 cấp độ: Tài khoản - Chiến dịch - Nhóm quảng cáo
        ☞Tài khoản là cấp độ cao nhất trong cấu trúc tài khoản
        Mỗi tài khoản sẽ gồm một hoặc nhiều chiến dịch
    • Chiến dịch - Campaign
      • Chiến dịch được dùng để cấu trúc tài khoản theo danh mục sản phẩm/dịch vụ hoặc khu vực địa lý hoặc bất kỳ cách phân loại nào miễn là anh chị thấy nó thuận tiện cho việc quản lý
        Ví dụ: Nếu doanh nghiệp làm về dịch vụ in ấn thì anh chị có thể chia thành chiến dịch in card visit HN, chiến dịch in card visit HCM, chiến dịch in phong bì HN, chiến dịch in phong bì HCM, ...
        Mỗi chiến dịch sẽ gồm một hoặc nhiều nhóm quảng cáo
    • Nhóm quảng cáo - Ad group
      • Nhóm quảng cáo được dùng để cấu trúc chiến dịch theo từng chủ đề nhỏ
        Ví dụ: Trong chiến dịch in card visit anh chị có thể chia thành các nhóm: in card visit giá rẻ, in card visit lấy ngay, in card visit offset
        Mục đích của việc chia nhóm để anh chị có thể viết mẫu quảng cáo liên qaun hơn
        Nhóm quảng cáo bao gồm từ khóa và mẫu quảng cáo. Trong một nhóm quảng cáo thì từ khóa và mẫu quảng cáo bằng cấp nhau và có thể kích hoạt lẫn nhau
    • Giới hạn về tài khoản - Account limits
      • Mặc dù anh chị có thể sẽ không bao giờ dùng đến giới hạn này nhưng biết về nó cũng khiến anh chị "nguy hiểm" hơn đấy ^^

        ✪ Giới hạn chiến dịch và nhóm quảng cáo
        ✔ 10.000 chiến dịch (bao gồm cả chiến dịch đang hoạt động và bị tạm dừng)
        ✔ 20.000 nhóm quảng cáo cho mỗi chiến dịch
        ✔ 20.000 mục nhắm mục tiêu theo nhóm quảng cáo cho mỗi nhóm quảng cáo (chẳng hạn như từ khóa, vị trí và danh sách đối tượng

        ✪ Giới hạn quảng cáo
        ✔ 300 quảng cáo hình ảnh/thư viện
        ✔ 50 quảng cáo văn bản và không phải hình ảnh/thư viện cho mỗi nhóm quảng cáo
        ✔ 4 triệu quảng cáo đang hoạt động hoặc bị tạm dừng cho mỗi tài khoản

        ✪ Giới hạn nhắm mục tiêu
        ✔ 5 triệu mục nhắm mục tiêu theo nhóm quảng cáo cho mỗi tài khoản (chẳng hạn như từ khóa, vị trí và danh sách đối tượng)
        ✔ 1 triệu mục nhắm mục tiêu theo chiến dịch cho mỗi tài khoản (chẳng hạn như nhắm mục tiêu theo địa lý và từ khóa phủ định cấp chiến dịch)
        ✔ 10.000 mục tiêu vị trí (được nhắm mục tiêu và bị loại trừ) cho mỗi chiến dịch, bao gồm tối đa 500 mục tiêu vùng lân cận cho mỗi chiến dịch
        ✔ 20 danh sách vị trí phủ định được chia sẻ cho mỗi tài khoản
        ✔ 65.000 vị trí cho mỗi danh sách vị trí phủ định
        ✔ 11.000 ngân sách được chia sẻ cho mỗi tài khoản

        ✪ Giới hạn từ khóa phủ định
        ✔ 20 danh sách từ khóa phủ định được chia sẻ cho mỗi tài khoản*
        ✔ 5.000 từ khóa cho mỗi danh sách từ khóa phủ định*
        ✔ 10.000 từ khóa phủ định cho mỗi chiến dịch

        ✪ Giới hạn đối với nguồn cấp dữ liệu và dữ liệu doanh nghiệp
        ✔ 5 triệu hàng hoặc mục nguồn cấp dữ liệu trên mỗi tài khoản đối với quảng cáo động, tùy biến quảng cáo và tiện ích
        ✔ 100 tập dữ liệu doanh nghiệp hoặc nguồn cấp dữ liệu do người dùng tạo trên mỗi tài khoản
        ✔ 3.000 byte cho mỗi thuộc tính (khoảng 750 - 3.000 ký tự tùy thuộc vào kích thước byte của ký tự)

        ✪ Giới hạn tiện ích mở rộng quảng cáo
        ✔ 250.000 tiện ích cấp nhóm quảng cáo cho mỗi tài khoản**
        ✔ 50.000 tiện ích cấp chiến dịch cho mỗi tài khoản**
        ✔ 10.000 tiện ích cấp nhóm quảng cáo cho mỗi chiến dịch**

        * Nếu nhóm quảng cáo của anh chị gần đạt đến giới hạn từ khóa, AdWords sẽ đặt thông báo trong tài khoản của anh chị. Tìm hiểu thêm về giới hạn từ khóa và cách tạo danh sách từ khóa hiệu quả.

        ** Ví dụ: giả sử anh chị có 1 chiến dịch với tiện ích chứa 8 liên kết trang web. Sau đó, anh chị thêm các liên kết trang web này vào một chiến dịch khác và cũng thêm vào 10 nhóm quảng cáo trong chiến dịch thứ ba. Bây giờ, tài khoản của anh chị có 8 mục nguồn cấp dữ liệu, 2 tiện ích cấp chiến dịch và 10 tiện ích cấp nhóm quảng cáo

GIAO DIỆN TÀI KHOẢN
  • [accordion]
    • Trang chủ - Home
      • Tab trang chủ hiển thị thông tin tổng quan về tài khoản của anh chị
    • Chiến dịch - Campaign
      • Tab chiến dịch cho phép anh chị tạo, quản lý và xem các thống kê chi tiết về tài khoản
    • Cơ hội - Opportunities
      • Tab cơ hội là nơi đề xuất cho anh chị những ý tưởng về từ khóa mới cũng như cải thiện giá thầu và ngân sách, ...
    • Báo cáo - Report
      • Tab báo cáo là nơi để anh chị xem, tổ chức và phân tích tất cả dữ liệu tài khoản
        Ngoài định dạng bảng thông thường thì tab báo mới cáo còn cho phép anh chị tạo báo cáo theo biểu đồ đường kẻ, biểu đồ thanh hay biểu đồ hình tròn
    • Công cụ - Tools
      • Tab Công cụ bao gồm nhiều tiện ích như:
        ✔ Xem lịch sử thay đổi
        ✔ Thiết lập theo dõi chuyển đổi
        ✔ Google Analytics
        ✔ Công cụ lập kế hoạch từ khóa
        ✔ Công cụ lập kế hoạch hiển thị
        ✔ Xem trước và chẩn đoán quảng cáo
    • Cài đặt - Setting
      • Tab cài đặt bao gồm nhiều chức năng như
        ✔ Thanh toán
        ✔ Cài đặt tài khoản (Ngôn ngữ, Định dạng số, Tên tài khoản, ...)
        ✔ Liên kết tài khoản (Google Analytics, Youtube, Search Console, ...)
        ✔ Gửi phản hồi
        ✔ Trợ giúp

[post_ads_2]
ĐỐI SÁNH TỪ KHÓA
  • [accordion]
    • Đối sánh từ khóa - Keyword matching
      • Từ hoặc cụm từ anh chị thêm vào chiến dịch chỉ được gọi là từ khóa khi nó đi kèm với một dạng đối sánh nào đó
        Vậy đối sánh là gì?
        Đó là cách mà anh chị kiểm soát những truy vấn nào có thể kích hoạt quảng cáo của mình
        ✪ Có 4 loại đối sánh từ khóa:
        ✔ Đối sánh chính xác
        ✔ Đối sánh cụm từ
        ✔ Đối sánh rộng
        ✔ Đối sánh rộng có sửa đổi
    • Đối sánh chính xác - Exact match
      • Đối sánh chính xác cho phép AdWords chỉ hiển thị quảng cáo khi truy vấn của người dùng chính xác với từ khóa mà anh chị cài đặt trong chiến dịch
        ✔ Đối sánh chính xác được ký hiệu bằng 2 đấu [...]
        ✔ Ví dụ: [học google adwords]
        Khi đó, chỉ khi người dùng tìm kiếm học google adwords thì quảng cáo của anh chị mới hiển thị
    • Đối sánh cụm từ - Phrase match
      • Đối sánh cụm từ cho phép AdWords hiển thị quảng cáo khi truy vấn của người dùng chứa từ khóa mà anh chị cài đặt trong chiến dịch theo đúng thứ tự
        ✔ Đối sánh cụm từ được ký hiệu bằng 2 đấu "..."
        ✔ Ví dụ: "học google adwords"
        Khi đó, quảng cáo của anh chị có thể hiển thị khi người dùng tìm học google adwords, khóa học google adwords, học google adwords giá rẻ nhưng không hiển thị khi người dùng tìm học adwords cùng google
    • Đối sánh rộng - Board match
      • Đối sánh rộng cho phép AdWords hiển thị quảng cáo khi truy vấn của người dùng chứa hoặc có liên quan hoặc đồng nghĩa với từ khóa mà anh chị cài đặt trongchiến dịch
        ✔ Đối sánh rộng là đối sánh mặc định nếu anh chị không chọn loại đối sánh cho nó và ký hiệu của đối sánh rộng là không có ký hiệu gì ^^
        ✔ Ví dụ: học google adwords
        Khi đó, quảng cáo của anh chị có thể hiển thị khi người dùng tìm học google adwords, học quảng cáo google, hoặc thậm chí là học online marketing
    • Đối sánh rộng có sửa đổi - Board match modifier
      • Đối sánh rộng có sửa đổi giúp anh chị kiểm soát tốt hơn so với đối sánh rộng vì nó cho phép AdWords hiển thị quảng cáo chỉ khi truy vấn của người dùng chứa từ khóa mà anh chị cài đặt trong chiến dịch
        ✔ Đối sánh rộng có sửa đổi được ký hiệu bằng dấu + đằng trước từ khóa
        ✔ Ví dụ: +học +google +adwords
        Khi đó, quảng cáo của anh chị có thể hiển thị khi người dùng tìm học google adwords, học adwords cùng google nhưng không hiển thị khi người dùng tìm học quảng cáo google vì nó không chứa cụm từ bắt buộc là adwords
        ✴ Nếu như tinh ý, anh chị có thể thấy rằng đối sánh sửa đổi rộng linh hoạt hơn đối sánh cụm từ ở chỗ không yêu cầu thứ tự của từ khóa
        Nó sẽ phát huy tác dụng với những ngành mà từ khóa hay đảo vị trí cho nhau hoặc cách xa nhau như:
        iphone 6s vàng 64g với iphone 6s bản 64g màu vàng
        học google adwords với học adwords google
    • LƯU Ý
      • Anh chị lưu ý là tất cả các loại đối sánh trên đều có thể tự động bao gồm biến thể gần đúng (kiểu như người dùng gõ sai chính tả)
        Ví dụ: truy vấn thay màn hình iphnoe hoặc thay màng hình iphone có thể kích hoạt quảng cáo của anh chị nếu như anh chị cài đặt từ khóa [thay màn hình iphone]
    • Từ khóa phủ định - Negative keyword
      • Từ khóa phủ định là từ khóa ngăn một từ hoặc cụm từ nhất định kích hoạt quảng cáo của anh chị
        Ví dụ: khi anh chị thêm từ "miễn phí" làm từ khóa phủ định, có nghĩa là anh chị cho AdWords biết sẽ không hiển thị quảng cáo với những truy vấn có chứa cụm từ này (học adwords miễn phí, thiết kế website miễn phí)

BÌNH LUẬN

336 x 280
728 x 90
728 x 90
Name

Cơ bản,1,Dịch vụ,1,Google AdWords,1,Support,1,Thiết kế banner,16,Thuật ngữ,1,Tuyển dụng,1,
ltr
item
Chia sẻ kiến thức Google AdWords: Thuật Ngữ Google AdWords
Thuật Ngữ Google AdWords
Bài viết sau sẽ giúp anh chị hiểu rõ hơn về các thuật ngữ thường dùng trong Google AdWords
Chia sẻ kiến thức Google AdWords
http://www.lead10.com/2016/12/thuat-ngu-google-adwords.html
http://www.lead10.com/
http://www.lead10.com/
http://www.lead10.com/2016/12/thuat-ngu-google-adwords.html
true
4541193092536669122
UTF-8
Loaded All Posts Không tìm thấy bất kỳ bài nào XEM TOÀN BỘ Xem thêm Trả lời Hủy trả lời Xóa Bởi Trang chủ PAGES POSTS Xem toàn bộ ĐỀ XUẤT CHO BẠN NHÃN LƯU TRỮ TÌM KIẾM TẤT CẢ BÀI VIẾT Không tìm thấy bài phù hợp Quay lại Trang chủ Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ 7 CN Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Tháng Một Tháng Hai Tháng Ba Tháng Tư Tháng Năm Tháng Sáu Tháng Bảy Tháng Tám Tháng Chín Tháng Mười Tháng Mười Một Tháng Mười Hai Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng Năm Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Vừa mới xong 1 phút trước $$1$$ minutes ago 1 giờ trước $$1$$ hours ago Hôm qua $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago hơn 5 tuần trước Người theo dõi Theo dõi NỘI DUNG HOT Vui lòng share để xem nội dung Copy toàn bộ code Chọn toàn bộ code Đã copy vào bộ nhớ đệm Hãy thử CTRL + C hoặc CMD + C